Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở Thành Công năm học 2017-2018

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở Thành Công

UBDN QUẬN BA ĐÌNH                                                                                                     BIỂU MẪU 11

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở Thành Công

năm học 2017 – 2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

29

1.25

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1.4

-

8

Bình quân học sinh/lớp

45

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

5764m2

3.34

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3858m2

2.24

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

56

1.25

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

84

1.87

3

Diện tích thư viện (m2)

84

1.87

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

386

8.57

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

84

1.87

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

5 bộ

5/10

1.2

Khối lớp 7

5 bộ

5/9

1.3

Khối lớp 8

5 bộ

5/9

1.4

Khối lớp 9

5 bộ

5/10

 

* Đồ dùng dạy học: Số lượng bộ dụng cụ thí nghiệm ghi trong bảng trên bao gồm cả thí nghiệm ảo.

  

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

0

 

2.2

Khối lớp 7

0

 

2.3

Khối lớp 8

0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

7

7/38

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

3

 

5

Thiết bị khác...

0

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

7

7/38

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

3

 

5

Thiết bị khác...

0

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

42

XI

Nhà ăn

386

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

56

45

1.25

XIII

Khu ni trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

X

 

X

 

23.5

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

                 X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

                                                                                            Phạm Lan Hương

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê
Hôm nay : 8