Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCSThành Công năm học 2016 – 2017

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCSThành Công

năm học 2016 – 2017

UBDN QUẬN BA ĐÌNH                                                                                                     BIỂU MẪU 09         

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCSThành Công

năm học 2016 – 2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1695

404

98.3%

390

100%

484

97.6%

417

100%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

19

7

1.7%

0

12

2.4%

0

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1070

245

59.6%

262

67.2%

312

62.9%

251

60.2%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

499

126

30.7%

104

26.6%

137

27.6%

132

31.6%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

134

37

9%

24

6.2%

39

7.9%

34

8.2%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10

3

0.7%

0

7

1.4%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

0

1

0.2%

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1713

411

100%

390

100%

495

99.9%

417

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1070

245

22.9%

262

24.5%

312

29.2%

251

23.4%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

499

126

25.2%

104

20.8%

137

27.5%

132

26.5%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

10

3

0.2%

 

7

0.4%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

0

1

0.1%

0

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

20/74

1/25

8/17

8/24

3/8

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 0

 0

 0

 0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

123

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

34

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

  23

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

417

0

0

0

417

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

417

0

0

0

417

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

251

0

0

0

251

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

132

0

0

0

132

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

34

0

0

0

34

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

829/884

205/206

186/204

242/253

196/221

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

9

0

1

1

7

 

 

Hà Nội, ngày 06 tháng 06 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                 Phạm Lan Hương

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê
Hôm nay : 4