Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCSThành Công năm học 2017-2018

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCSThành Công

UBDN QUẬN BA ĐÌNH                                                                                                     BIỂU MẪU 10

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCSThành Công

năm học 2017 – 2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1678

436

97.1%

391

97.7%

378

96.7%

473

96%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

55

13

2.9%

9

2.3%

13

3.3%

20

4%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

837

177

39.4%

183

45.8%

217

55.5%

260

52.8%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

655

199

44.3%

165

41.2%

122

31.2%

169

34.2%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

207

61

13.6%

48

12%

44

11.2%

54

11%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

34

11

2.5%

4

1%

8

2.1%

11

2%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

0.2%

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                       Phạm Lan Hương

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê
Hôm nay : 12